Thông số kỹ thuật và điểm mới của Innova 2022

Dưới đây là những điểm mới và thông số kỹ thuật của Toyota Innova 2022. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn khi lựa chọn mua các phiên bản xe của Innova 2022. Mục lục 1 Toyota Innova 2022 giá bao nhiêu? 2 Giá lăn bánh Toyota Innova 2022 3 Toyota Innova 2022 có gì […]

Đã cập nhật 9 tháng 6 năm 2022

Bởi The Tips

Thông số kỹ thuật và điểm mới của Innova 2022

Dưới đây là những điểm mới và thông số kỹ thuật của Toyota Innova 2022. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn khi lựa chọn mua các phiên bản xe của Innova 2022.

Toyota Innova 2022 giá bao nhiêu? 

Phiên bản mới nhất đã được phát hành. Không chỉ thay đổi ngoại hình để thu hút khách hàng, giá xe Toyota Innova 2022 mới nhất trên thị trường như sau: 

Phiên bản Giá niêm yết (triệu VND)
Toyota Innova 2022 (2.0E) 750.000.000
Toyota Innova 2022 (2.0G)865.000.000
Toyota Innova 2022 (2.0V) 989.000..000
Toyota Innova Venturer 2022 879.000.000

Tuy nhiên mức giá này có thể thay đổi tùy theo đại lý  và thời điểm mua xe. Vì vậy, khách hàng nên cân nhắc lựa chọn địa điểm và thời điểm mua xe phù hợp để có cơ hội sở hữu những chiếc xe chất lượng cao với giá cả phải chăng nhất. 

Nhìn chung, giá xe Toyota Innova 2022  mới không chênh lệch nhiều  so với phiên bản tiền nhiệm, tuy nhiên mức giá này  được đánh giá là cao hơn so với các đối thủ  như Mitsubishi Xpander và Suzuki Ertiga.Hiện tai, Innova vẫn được nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn sử dụng bởi vì dòng xe được trang bị nhiều tính năng hiện đại với những ưu điểm vượt trội. Do đó, Innova vẫn đang là mẫu xe được săn đón nhiều nhất hiện nay. 

Giá lăn bánh Toyota Innova 2022 

Giá lăn bánh Innova 2022 giao động từ khoảng 840 1.144 triệu VND tùy thuộc vào nơi đăng ký biển số của khách hàng, cụ thể như sau: 

Phiên bảnGiá xe niêm yết (triệu VND)Giá lăn bánh tại Hà Nội (triệu VND)Giá lăn bánh tại TPHCM (triệu VND)Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (triệu VND)
Toyota Innova E750874859840
Toyota Innova G8651.004987968
Toyota Innova V9891.1451.1251.106
Toyota Innova Venturer8791.0201.002983

Lưu ý: Bảng giá xe Toyota Innova 2022 trên đây của Anycar.vn chỉ mang tính chất tham khảo.

Nhìn chung, quyết định hạ giá bán lẻ Innova 2022 để thu hút khách hàng của Toyota là một nước đi thông minh. Tuy nhiên,  so với giá xe Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga hay Kia Seltos thì giá xe Toyota Innova vẫn  quá đắt. 

Toyota Innova 2022 có gì mới? 

Innova  là  thương hiệu xe nổi tiếng được nhiều người yêu thích và  sử dụng. Toyota Innova 2022 được đánh giá là dòng xe 7 chỗ có thiết kế đẹp, sang trọng.Toyota hiện đang bán trực tiếp  4 phiên bản, với mỗi phiên bản sẽ có những đặc điểm nổi bật khác nhau. Do đó, tùy theo mục đích và lợi ích mà dòng sản phẩm mang lại.

Phiên bản Innova 2.0V AT

  • Đèn Halogen được thay thế bằng đèn LED
  • Được trang bị thêm các đèn chiếu sáng
  • Các cảm biến được nâng cấp từ 2 lên 6 

Phiên bản Innova Venturer 

  • Cụm đèn pha tích hợp  LED kết hợp đèn Halogen thay vì 4 đèn Halogen  
  • Hệ thống bù góc chiếu được nâng cấp từ số tay sang số tự động 
  • Đèn sương mù  công nghệ LED 
  • Trang bị đèn định vị, hệ thống đèn chạy ban ngày, nút bấm khởi động  
  • 6 cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Phiên bản Innova 2.0G AT 

  • Đèn Combi công nghệ LED, Halogen 
  • Điều chỉnh dải đèn pha tự động 
  • Đèn sương mù công nghệ LED 
  • Đèn định vị 
  • Đèn chạy ban ngày 
  • Khởi động  nút  
  • Camera lùi, cảm biến lùi đỗ xe 

Innova 2.0E MT phiên bản 

  • Trang bị cảm biến camera lùi 
  • Nâng cấp Hệ thống Giải trí từ Đầu CD lên Âm thanh màn hình  
  • Trang bị 6 Cảm biến đỗ xe

Thông số kỹ thuật

Thông sốToyota Innova 2022
Kích thước tổng thể D x R x C 4735x1830x1795 (mm)
Chiều dài cơ sở2750 (mm)
Chiều rộng cơ sở (trước/sau)1530/1530 (mm)
Khoảng sáng gầm xe178 (mm)
Bán kính quay vòng tối thiểu5.4 (m)
Trọng lượng không tải1755 (kg)
Trọng lượng toàn tải 2340 (kg)
Động cơ Xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh1998 (Cc)
Công suất tối đa102/5600 (hp)
Mô men xoắn cực đại183/4000 (Nm)
Dung tích bình nhiên liệu 55 (lít)
Hộp số Số tự động 6 cấp/ số sàn 5 cấp
Hệ thống treo trước/sauTay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng/Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Số chỗ ngồi7 chỗ (V)/ 8 chỗ (E,G,Venturer)
Tiêu hao nhiên liên trong đô thị14,5L / 100km
Tiêu hao nhiên liên ngoài đô thị 8,6L / 100km
Tiêu hao nhiên liên hỗn hợp10,8L / 100km 

Tags:

Toyota