Những quy tắc nói giờ trong tiếng Anh bạn cần phải biết

Trong giao tiếp tiếng Anh, hỏi về thời gian được xem là một trong những chủ đề phổ biến nhất. Để các bạn có thể nắm rõ cách nói giờ bằng tiếng Anh, sau đây hãy cùng ELSA tìm hiểu một số mẫu câu hỏi giờ cũng như cách nói giờ trong tiếng Anh nhé! […]

Đã cập nhật 21 tháng 12 năm 2020

Bởi TopOnMedia

Những quy tắc nói giờ trong tiếng Anh bạn cần phải biết


Trong giao tiếp tiếng Anh, hỏi về thời gian được xem là một trong những chủ đề phổ biến nhất. Để các bạn có thể nắm rõ cách nói giờ bằng tiếng Anh, sau đây hãy cùng ELSA tìm hiểu một số mẫu câu hỏi giờ cũng như cách nói giờ trong tiếng Anh nhé!

1. Cách hỏi giờ trong tiếng Anh

Cách hỏi giờ trong tiếng Anh | ELSA Speak

Bạn có thể tham khảo một số cách hỏi giờ thông dụng sau đây:

  • What time is it? : Bây giờ là mấy giờ? 

Hoặc bạn có thể nói là “Do you know what time it is?”

  • What’s the time? : Bây giờ là mấy giờ vậy?
  • Do you have the time? (Lưu ý: phân biệt rõ với “Do you have time? : Bạn có thời gian không?)
  • Have you got the time? : Bạn có biết bây giờ là mấy giờ không?
  • Muốn hỏi một cách lịch sự hơn, bạn nên dùng “Could you tell me the time, please?” (Bạn làm ơn cho tôi biết bây giờ là mấy giờ không?)

2. Cách nói giờ trong tiếng Anh

Trường hợp đặc biệt khi nói giờ trong tiếng Anh | ELSA Speak

– Giờ đúng:  It’s + giờ + o’clock 

Ví dụ:

8:00 – It’s eight o’clock.

11:00 – It’s eleven o’clock.

– Giờ hơn:   It’s + phút + past + giờ   hoặc  It’s + giờ + phút (dùng khi số phút

Ví dụ:

7:20 – It’s twenty past seven/ It’s seven twenty.

5:10 – It’s ten past five/ It’s five ten.

2:05 – It’s O-five past two/ It’s two O-five.

Những phút

– Giờ kém: It’s + phút + to + giờ  hoặc  It’s + giờ + phút  (dùng khi số phút > 30)

Chú ý: Khi bạn nói giờ kém thì phải + 1 số giờ hiện tại lên và số phút sẽ tính bằng cách lấy 60 – số phút hiện tại.

Ví dụ: 3:49 – It’s eleven to four/ It’s three forty-nine.

           9:55 – It’s five to ten/ It’s nine fifty-five.  

3. Các trường hợp đặc biệt khi nói giờ trong tiếng Anh

  • Khi nói đến khoảng thời gian đúng 15 phút, bạn có thể dùng (a) quarter past/to

Ví dụ:

4:15 – It’s (a) quarter past four.

1:45 – It’s (a) quarter to two.

  • Khi nói đến khoảng thời gian đúng 30 phút, bạn có thể dùng half past thay cho giờ + thirty

Ví dụ: 6:30 – It’s half past six.

4. Sử dụng A.M. và P.M. khi nói giờ trong tiếng Anh

Sử dụng am và pm | ELSA Speak

Khi nói về thời gian, thông thường mọi người sẽ tính theo hệ thống 12 giờ hoặc 24 giờ.

Để phân biệt được rõ ràng các giờ giữa sáng và chiều, bạn có thể dùng hệ thống 24 giờ hoặc sử dụng hai kí hiệu A.M. (Ante Meridiem = Before midday) và P.M. (Post Meridiem = After midday) trong tiếng Anh.

Để đơn giản, bạn có thể hiểu rằng:

  • A.M.: Dùng với thời gian buổi sáng, bắt đầu từ 00:00 đến 12:00.
  • P.M.: Dùng với thời gian buổi chiều, bắt đầu từ 12:00:01 đến 23:59:59.

Ví dụ: 15:18 – It’s fifteen eighteen/ It’s three eighteen p.m.

Khi thời gian là 12 giờ bạn có thể sử dụng: twelve o’clock, midday hoặc noon midnight tùy vào thời điểm.

5. Một số khác biệt của tiếng Anh – Mỹ khi nói giờ

Khác biệt khi hỏi giờ trong tiếng Anh | ELSA Speak

Bên cạnh từ “past” mà mọi người thường gặp, người Mỹ còn sử dụng từ “after” khi nói về giờ. 

Ví dụ: 1:10 – It’s ten past/after one.

Tuy nhiên, nếu dùng bạn dùng “half past” thì không được thay thế “past” bằng “after” đâu nhé! Ngoài “to” ra, người Mỹ cũng thường sử dụng before, of hoặc till.

Ví dụ: 03:50 – It’s ten to/before/of/till four.

6. Trường hợp bạn không rõ hiện tại là mấy giờ

Cách trả lời khi không rõ giờ trong tiếng Anh | ELSA Speak

Nếu trong tình huống bạn được hỏi giờ, nhưng không rõ về giờ thì có thể tham khảo các mẫu câu sau: 

– Sorry, my watch is slow/fast. – Xin lỗi, đồng hồ của tôi bị chậm/nhanh. 

– My phone is out of battery. – Điện thoại của tôi hết pin mất rồi. 

– Unfortunately, I left my watch at home. – Thật không may, tôi quên mất đồng hồ của mình ở nhà rồi. 

Như vậy, cách nói giờ trong tiếng anh không hề khó. Bạn chỉ cần áp dụng một số mẫu câu và các quy tắc là đã có thể giao tiếp hỏi giờ giấc.

Nguồn: cách nói giờ trong tiếng anh

Tags: